| | Hệ cao đẳng | | Hệ đại học |
Mã ngành | Tên ngành | Mã ngành | Tên ngành |
| | | | |
| | Khoa giáo dục | | Khoa giáo dục |
| | | D140101 | Giáo dục học |
| | | D140114 | Quản lý giáo dục |
| | Đào tạo giáo viên | | Đào tạo giáo viên |
| C140201 | Giáo dục mầm non | D140201 | Giáo dục mầm non |
| C140202 | Giáo dục tiểu học | D140202 | Giáo dục tiểu học |
| C140203 | Giáo dục đặc biệt | D140203 | Giáo dục đặc biệt |
| C140204 | Giáo dục công dân | D140204 | Giáo dục công dân |
| | | D140205 | Giáo dục chính Trị |
| C140206 | Giáo dục thể chất | D140206 | Giáo dục thể chất |
| C140207 | Huấn luyện thể thao | D140207 | Huấn luyện thể thao |
| C140208 | Giáo dục quốc phòng an ninh | D140208 | Giáo dục quốc phòng an ninh |
| C140209 | Sư phạm toán học | D140209 | Sư phạm toán học |
| C140210 | Sư phạm tin học | D140210 | Sư phạm tin học |
| C140211 | Sư phạm vật lý | D140211 | Sư phạm vật lý |
| C140212 | Sư phạm hóa học | D140212 | Sư phạm hóa học |
| C140213 | Sư phạm sinh học | D140213 | Sư phạm sinh học |
| C140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | D140214 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
| C140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | D140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
| C140216 | Sư phạm kinh tế gia đình | | |
| C140217 | Sư phạm ngữ văn | D140217 | Sư phạm ngữ văn |
| C140218 | Sư phạm lịch sử | D140218 | Sư phạm lịch sử |
| C140219 | Sư phạm địa lý | D140219 | Sư phạm địa lý |
| C140221 | Sư phạm âm nhạc | D140221 | Sư phạm âm nhạc |
| C140222 | Sư phạm mỹ thuật | D140222 | Sư phạm mỹ thuật |
| | | D140225 | Sư phạm tiếng Jrai |
| | | D140226 | Sư phạm tiếng Khme |
| | | D140227 | Sư phạm tiếng H’mong |
| | | D140228 | Sư phạm tiếng Chăm |
| C140231 | Sư phạm tiếng Anh | D140231 | Sư phạm tiếng Anh |
| | | D140232 | Sư phạm tiếng Nga |
| | | D140233 | Sư phạm tiếng Pháp |
| | | D140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc |
| | | D140235 | Sư phạm tiếng Đức |
| | | D140236 | Sư phạm tiếng Nhật |
| | Nghệ thuật | | Nghệ thuật |
| | Mỹ thuật | | Mỹ thuật |
| | | D210101 | Lý luật lịch sử và phê bình mỹ thuật |
| | | | |
| C210103 | Hội họa | D210103 | Hội họa |
| C210104 | Đồ họa | 210104 | Đồ họa |
| C210405 | Điêu khắc | D210405 | Điêu khắc |
| C210107 | Gốm | D210107 | Gốm |
| | Nghệ thuật trình diễn | | Nghệ thuật trình diễn |
| | | D210201 | Âm nhạc học |
| 210203 | Sáng tác âm nhạc | D210203 | Sáng tác âm nhạc |
| C210204 | Chỉ huy âm nhạc | D210204 | Chỉ huy âm nhạc |
| C210205 | Thanh nhạc | D210205 | Thanh nhạc |
| C210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây | D210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
| C210208 | Piano | D210208 | Piano |
| C210209 | Nhạc Jazz | D210209 | Nhạc Jazz |
| C210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | D210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
| | | D210221 | Lý luận và phê bình sân khấu |
| | | D210225 | Biên kịch sân khấu |
| C210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát | D210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát |
| C210227 | Đạo diễn sân khấu | D210227 | Đạo diễn sân khấu |
| | | D210231 | Lý luận và phê bình điện ảnh- truyền hình |
| | | D210233 | Biên kịch điện ảnh truyền hình |
| C210234 | Diễn viên kịch- điện ảnh | D210234 | Diễn viên kịch- điện ảnh |
| | | D210235 | Đạo diễn điện ảnh- truyền hình |
| C210236 | Quay phim | D210236 | Quay phim |
| | | D210241 | Lý luận phê bình múa |
| C210242 | Diễn viên múa | D210242 | Diễn viên múa |
| C210243 | Biên đạo múa | D210243 | Biên đạo múa |
| C210244 | Huấn luyện múa | D210244 | Huấn luyện múa |
| | Nghệ thuật nghe nhìn | | Nghệ thuật nghe nhìn |
| C210301 | Nhiếp ảnh | D210301 | Nhiếp ảnh |
| C210302 | Công nghệ điện ảnh- truyền hình | D210302 | Công nghệ điện ảnh- truyền hình |
| C210203 | Thiết kế âm thanh ánh sáng | D210203 | Thiết kế âm thanh ánh sáng |
| | Mỹ thuật ứng dụng | | Mỹ thuật ứng dụng |
| C210402 | Thiết kế công nghiệp | D210402 | Thiết kế công nghiệp |
| C210403 | Thiết kế đồ họa | D210403 | Thiết kế đồ họa |
| C210404 | Thiết kế thời trang | D210404 | Thiết kế thời trang |
| C210405 | Thiết kế nội thất | D210405 | Thiết kế nội thất |
| C210406 | Thiết kế mỹ thuật- sân khấu điện ảnh | D210406 | Thiết kế mỹ thuật- sân khấu điện ảnh |
| | Nhân văn | | Nhân văn |
| | Ngôn ngữ và văn hóa việt nam | | Ngôn ngữ và văn hóa việt nam |
| C220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | D220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
| | | D220104 | Hán Nôm |
| | | D220105 | Ngôn ngữ Jrai |
| | | D220106 | Ngôn ngữ Khme |
| | | D220107 | Ngôn ngữ H’mong |
| | | D220108 | Ngôn ngữ Chăm |
| | | D220110 | Sáng tác văn học |
| C220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | D220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| C220113 | Việt Nam học | D220113 | Việt Nam học |
| | Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài | | Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài |
| C220201 | Ngôn ngữ anh | D220201 | Ngôn ngữ anh |
| | | D220202 | Ngôn ngữ Nga |
| C220203 | Ngôn ngữ Pháp | D220203 | Ngôn ngữ Pháp |
| C220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| | | D220205 | Ngôn ngữ Đức |
| | | D220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| | | D220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| | | D220208 | Ngôn ngữ Italia |
| C220209 | Ngôn ngữ Nhật | D220209 | Ngôn ngữ Nhật |
| | | D220210 | Ngôn ngữ hà Quốc |
| | | D220211 | Ngôn ngữ Ả Rập |
| | | D220212 | Quốc tế học |
| | | D220213 | Đông phương học |
| | | D220214 | Đông Nam Á học |
| | | D220215 | Trung Quốc học |
| | | D220216 | Nhật bản học |
| | | D220217 | Hàn Quốc học |
| | | D220218 | Khu vực Thái Bình Dương học |
| | Nhân văn khác | | Nhân văn khác |
| | | D220301 | Triết học |
| | | D220310 | Lịch sử |
| | | D220320 | Ngôn ngữ học |
| | | D220330 | Văn học |
| | | D220340 | Văn hóa học |
| C220342 | Quản lý văn hóa | D220342 | Quản lý văn hóa |
| C220343 | Quản lý thể dục thể thao | D220343 | Quản lý thể dục thể thao |
| | | | Khoa học xã hội và hành vi |
| | | | Kinh tế học |
| | | D310101 | Kinh tế |
| | | D310106 | Kinh tế quốc tế |
| | | | Khoa học chính Trị |
| | | D310201 | Chính Trị học |
| | | D310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
| | | D310205 | Quản lý nhà nước |
| | | D310206 | Quan hệ quốc tế |
| | | | Xã hội học và nhân học |
| | | D310301 | Xã hội học |
| | | D310302 | Nhân học |
| | | | Tâm lý học |
| | | D310401 | Tâm lý học |
| | | D310403 | Tâm lý học giáo dục |
| | | | Địa lý học |
| | | D310501 | Địa lý học |
| | | D310502 | Bản đồ học |
| | Báo chí và thông tin | | Báo chí và thông tin |
| | Báo chí và truyền thông | | Báo chí và truyền thông |
| C320101 | Báo chí | D320101 | Báo chí |
| C320104 | Truyền thông đa phương tiện | D320104 | Truyền thông đa phương tiện |
| C340406 | Công nghệ truyền thông | D340406 | Công nghệ truyền thông |
| | | D360708 | Quan hệ công chúng |
| | Thông tin thư viện | | Thông tin thư viện |
| | | D320201 | Thông tin học |
| C320202 | Khoa học thư viện | D320202 | Khoa học thư viện |
| | Văn thư- Lưu trữ- Bảo tàng | | Văn thư- Lưu trữ- Bảo tàng |
| C320303 | Lưu Trữ học | D320303 | Lưu Trữ học |
| C320305 | Bảo tàng học | D320305 | Bảo tàng học |
| | Xuất bản phát hành | | Xuất bản phát hành |
| | | D320401 | Xuất bản |
| C320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm |
| | Kinh doanh và quản lý | | Kinh doanh và quản lý |
| | Kinh doanh | | Kinh doanh |
| C340101 | Quản trị kinh doanh | D340101 | Quản trị kinh doanh |
| C340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| C340107 | Quản trị khách sạn | D340107 | Quản trị khách sạn |
| C340109 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D340109 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| C340115 | Marketing | D340115 | Marketing |
| | | D340116 | Bất động sản |
| | | D340120 | Kinh doanh quốc tế |
| C340121 | Kinh doanh thương mại | D340121 | Kinh doanh thương mại |
| | Tài chính- ngân hàng- bảo hiểm | | Tài chính- ngân hàng- bảo hiểm |
| C340201 | Tài chính- Ngân hàng | D340201 | Tài chính- Ngân hàng |
| C340202 | Bảo hiểm | D340202 | Bảo hiểm |
| | Kế toán- Kiểm toán | | Kế toán- Kiểm toán |
| C340301 | Kế toán | D340301 | Kế toán |
| C340302 | Kiểm toán | D340302 | Kiểm toán |
| | Quản trị- Quản lý | | Quản trị- Quản lý |
| | | D340401 | Khoa học quản lý |
| C340404 | Quản Trị nhân lực | D340404 | Quản trị nhân lực |
| C340405 | Hệ thống thông tin quản lý | D340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| C340406 | Quản trị văn phòng | D340406 | Quản trị văn phòng |
| C340407 | Thư ký văn phòng | | |
| | Pháp luật | | Pháp luật |
| | Luật | | Luật |
| | | D380101 | Luật |
| | | D380107 | Luật kinh tế |
| | | D380108 | Luật quốc tế |
| | Dịch vụ pháp lý | | |
| C380201 | Dịch vụ pháp lý | | |
| | Khoa học sự sống | | Khoa học sự sống |
| | | | Sinh học |
| | | D420101 | Sinh học |
| | Sinh học ứng dụng | | Sinh học ứng dụng |
| C420201 | Công nghệ sinh học | D420201 | Công nghệ sinh học |
| C420202 | Kỹ thuật sinh học | D420202 | Kỹ thuật sinh học |
| C420203 | Sinh học ứng dụng | D420203 | Sinh học ứng dụng |
| | Khoa học tự nhiên | | Khoa học tự nhiên |
| | | | Khoa học vật chất |
| | | D440101 | Thiên văn học |
| | | D440102 | Vật lý học |
| | | D440112 | Hóa học |
| | | D430122 | Khoa học vật liệu |
| | Khoa học trái đất | | Khoa học trái đất |
| | | D440201 | Địa chất học |
| | | D440217 | Địa lý tự nhiên |
| C440221 | Khí tượng học | D440221 | Khí tượng học |
| C440224 | Thủy văn | D440224 | Thủy văn |
| | | D440228 | Hải dương học |
| | | D440301 | Khoa học môi trường |
| | | D440306 | Khoa học đất |
| | Toán và thống kê | | Toán và thống kê |
| | | | Toán học |
| | | D460101 | Toán học |
| | | D460112 | Toán ứng dụng |
| | | D460115 | Toán cơ |
| | Thống kê | | Thống kê |
| C460201 | Thống kê | D460201 | Thống kê |
| | Máy tính và công nghệ thông tin | | Máy tính và công nghệ thông tin |
| C480101 | Khoa học máy tính | D480101 | Khoa học máy tính |
| C480102 | Truyền thông và mạng máy tính | D480102 | Truyền thông và mạng máy tính |
| | | D480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| C480104 | Hệ thống thông tin | D480104 | Hệ thống thông tin |
| C480201 | Công nghệ thông tin | D480201 | Công nghệ thông tin |
| C480202 | Tin học ứng dụng | | |
| | Công nghệ kỹ thuật | | Công nghệ kỹ thuật |
| | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
| C510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
| C510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| C510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | D510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông |
| C510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | D510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| C510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| C510202 | Công nghệ chế tạo máy | D510202 | Công nghệ chế tạo máy |
| C510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| C510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| C510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | D510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
| | | D510210 | Công thôn |
| | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| C510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
| C510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | D510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
| C510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động | D510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động |
| C510304 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | D510304 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
| | Công nghệ hóa học, vật liệu luyện kim và môi trường | | Công nghệ hóa học, vật liệu luyện kim và môi trường |
| C510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học |
| C510402 | Công nghệ vật liệu | D510402 | Công nghệ vật liệu |
| C510405 | Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước | | |
| C510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
| | Công nghệ sản xuất | | |
| C510501 | Công nghệ in | | |
| C510503 | Công nghệ hàn | | |
| | Bảo dưỡng công nghiệp | | |
| C510601 | Quản lý công nghiệp | D510601 | Quản lý công nghiệp |
| | | D510602 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| | | D510603 | Kỹ thuật công nghiệp |
| | | D510604 | Kinh tế công nghiệp |
| | Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và Trắc địa | | |
| C515901 | Công nghệ kỹ thuật địa chất | | |
| C515902 | Công nghệ kỹ thuật Trắc địa | | |
| | Công nghệ kỹ thuật mỏ | | |
| C511001 | Công nghệ kỹ thuật mỏ | | |
| C511002 | Công nghệ truyền khoáng | | |
| | | | Kỹ thuật |
| | | | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
| | | D520101 | Cơ kỹ thuật |
| | | D520103 | Kỹ thuật cơ khí |
| | | D520114 | Kỹ thuật cơ- Điện tử |
| | | D520115 | Kỹ thuật nhiệt |
| | | D520120 | Kỹ thuật hàng không |
| | | D520122 | Kỹ thuật tàu thủy |
| | | | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| | | D520201 | Kỹ thuật điện, điện tử |
| | | D520207 | Kỹ thuật điện tử truyền thông |
| | | D520212 | Kỹ thuật y sinh |
| | | D520214 | Kỹ thuật máy tính |
| | | D520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| | | | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
| | | D520301 | Kỹ thuật hóa học |
| | | D520309 | Kỹ thuật vật liệu |
| | | D520310 | Kỹ thuật vật liệu kim loại |
| | | D520320 | Kỹ thuật mội trường |
| | | | Vật lý kỹ thuật |
| | | D520401 | Vật lỹ kỹ thuật |
| | | D520402 | Kỹ thuật hạt nhân |
| | | | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý, Trắc địa |
| | | D520501 | Kỹ thuật địa chất |
| | | D520502 | Kỹ thuật địa vật lý |
| | | D520503 | Kỹ thuật trắc địa- Bản đồ |
| | | D520504 | Kỹ thuật biển |
| | | D520601 | Kỹ thuật mỏ |
| | | D520604 | Kỹ thuật dầu khí |
| | | D520607 | Kỹ thuật truyền khoáng |
| | Sản xuất và chế biến | | Sản xuất và chế biến |
| | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
| C540101 | Công nghệ thực phẩm | D540101 | Công nghệ thực phẩm |
| C540104 | Công nghệ sau thu hoạch | D540104 | Công nghệ sau thu hoạch |
| C540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | D540105 | Công nghệ chế biến thủy sản |
| | Sản xuất chế biến sợi, vải,giày, da | | Sản xuất chế biến sợi, vải,giày, da |
| | | D540201 | Kỹ thuật dệt |
| C540202 | Công nghệ sợi, dệt | D540202 | Công nghệ sợi, dệt |
| C540204 | Công nghệ may | D540204 | Công nghệ may |
| C540206 | Công nghệ da giày | D540206 | Công nghệ da giày |
| | Sản xuất chế biến khác | | Sản xuất chế biến khác |
| C540301 | Công nghệ chế biến lâm sản | D540301 | Công nghệ chế biến lâm sản |
| | | | |
| | Kiến trúc và xây dựng | | Kiến trúc và xây dựng |
| | | | Kiến trúc và quy hoạch |
| | | D580102 | Kiến trúc |
| | | D580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| | | D580110 | Kiến trúc cảnh quan |
| | | | Xây dựng |
| | | D580201 | Kỹ thuật công trình xây dựng |
| | | D580203 | Kỹ thuật công trình biển |
| | | D580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| | | D580208 | Kỹ thuật xây dựng |
| | | D580210 | Địa kỹ thuật xây dựng |
| | | D580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước |
| | Quản lý xây dựng | | Quản lý xây dựng |
| | | D580301 | Kinh tế xây dựng |
| C580302 | Quản lý xây dựng | D580302 | Quản lý xây dựng |
| | Nông lâm nghiệp và thủy sản | | Nông lâm nghiệp và thủy sản |
| | Nông nghiệp | | Nông nghiệp |
| | | D620101 | Nông nghiệp |
| C620102 | Khuyến nông | D620102 | Khuyến nông |
| C620105 | Chăn nuôi | D620105 | Chăn nuôi |
| C620109 | Nông học | D620109 | Nông học |
| | | D620110 | Khoa học cây trồng |
| C620112 | Bảo vệ thực vật | D620112 | Bảo vệ thực vật |
| C620113 | Công nghệ rau quả và cảnh quan | D620113 | Công nghệ rau quả và cảnh quan |
| C620114 | Kinh doanh nông nghiệp | D620114 | Kinh doanh nông nghiệp |
| | | D620115 | Kinh tế nông nghiệp |
| C620116 | Phát triển nông thôn | D620116 | Phát triển nông thôn |
| C620201 | Lâm nghiệp | D620201 | Lâm nghiệp |
| | | D620202 | Lâm nghiệp đô thị |
| C620205 | Lâm sinh | D620205 | Lâm sinh |
| C620211 | Quản lý tài nguyên rừng | D620211 | Quản lý tài nguyên rừng |
| | Thủy sản | | Thủy sản |
| C620301 | Nuôi Trồng thủy sản | D620301 | Nuôi Trồng thủy sản |
| | | D620302 | Bệnh học thủy sản |
| | | D620304 | Kỹ thuật khai thác thủy sản |
| | | D620305 | Quản lý nguồn lợi thủy sản |
| | Thú y | | Thú y |
| | | D640101 | Thú y |
| | Dịch vụ thú y | | |
| C640201 | Dịch vụ thú y | | |
| | Sức khỏe | | Sức khỏe |
| | | | Y học |
| | | D720101 | Y đa khoa |
| C720201 | Y học cổ truyền | D720201 | Y học cổ truyền |
| | Dịch vụ y tế | | Dịch vụ y tế |
| C720301 | Y tế công cộng | D720301 | Y tế công cộng |
| C720305 | Y sinh học thể dục thể thao | D720305 | Y sinh học thể dục thể thao |
| C720330 | Kỹ thuật y học | D720330 | Kỹ thuật y học |
| C720332 | Xét nghiệm y học | D720332 | Xét nghiệm y học |
| C720333 | Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | D720333 | Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng |
| | | | Dược học |
| | | D720401 | Dược học |
| | Điều dưỡng, hộ sinh | | Điều dưỡng, hộ sinh |
| C720501 | Điều dưỡng | D720501 | Điều dưỡng |
| C720502 | Hộ sinh | | |
| | Răng- Hàm- Mặt | | Răng- Hàm- Mặt |
| | | D720601 | Răng- Hàm- Mặt |
| C720602 | Kỹ thuật phục hình răng | D720602 | Kỹ thuật phục hình răng |
| | | | Quản lý bệnh viện |
| | | D720701 | Quản lý bệnh viện |
| | Dịch vụ xã hội | | Dịch vụ xã hội |
| C760101 | Công tác xã hội | D760101 | Công tác xã hội |
| C760102 | Công tác thanh thiếu niên | D760102 | Công tác thanh thiếu niên |
| | Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | | Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| | | | Khách sạn nhà hàng |
| | Kinh tế gia đình | | Kinh tế gia đình |
| C810501 | Kinh tế gia đình | D810501 | Kinh tế gia đình |
| | Dịch vụ vận tải | | Dịch vụ vận tải |
| C840101 | Khai thác vận tải | D840101 | Khai thác vận tải |
| | | D840104 | Kinh tế vận tải |
| | | D840106 | Khoa học hàng hải |
| C840107 | Điều khiển tàu biển | | |
| C840108 | Vận hành khai thác máy tàu | | |
| | Môi trưởng và bảo vệ môi trường | | Môi trưởng và bảo vệ môi trường |
| | Kiểm soát và bảo vệ môi trường | | Kiểm soát và bảo vệ môi trường |
| | | D850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| | | D850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| C850103 | Quản lý đất đai | D850103 | Quản lý đất đai |
| | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp | | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
| C850201 | Bảo hộ lao động | D850201 | Bảo hộ lao động |
| | An ninh quốc phòng | | An ninh quốc phòng |
| | An ninh và Trật tự xã hội | | An ninh và Trật tự xã hội |
| | | D860102 | Điều tra trinh sát |
| | | D860104 | Điều tra hình sự |
| | | D860108 | Kỹ thuật hình sự |
| | | D860109 | Quản lý nhà nước về an ninh Trật tự |
| | | D860111 | Quản lý giáo dục và cải tạo phạm nhân |
| | | D860112 | Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh Trật tự |
| C860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | D860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn |
| | | D860116 | Hậu cần công an nhân dân |
| | | D860117 | Tình báo an ninh |
| | Quân sự | | Quân sự |
| C860206 | Biên phòng | D860206 | Biên phòng |
| C860210 | Chỉ huy tham mưu | D860210 | Chỉ huy tham mưu |
| | | D860214 | Chỉ huy kỹ thuật |
| | | D860220 | Tình báo quân sự |
| | | D860226 | Hậu cần quân sự |