- 1. Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+ ® Zn2+ + 2Cr2+ . Phản ứng này cho thấy :
- A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.
- B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+.
- C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+.
- D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+.
- 2. Kim loại nào dưới đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường ?
- A. Na. B. Ba. C. Ca. D. Al.
- 3. Hòa tan hoàn toàn 0,81 g kim loại M (hóa trị n) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 1,008 lít (đktc) khí SO2. Kim loại M là :
- A. Be. B. Al. C. Mn. D. Ag.
- 4. Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu được có giá trị pH :
- A. bằng 0. B. lớn hơn 7. C. nhỏ hơn 7. D. bằng 7.
- 5. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố phân nhóm A nhóm II ?
- A. Cấu hình electron hóa trị là ns2.
- B. Tinh thể các kim loại kiềm thổ đều có cấu trúc lục phương.
- C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.
- D. Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2.
- 6. Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A. Hòa tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng :
- A. 3,9 gam. B. 6,2 gam. C. 7,0 gam. D. 7,8 gam.
- 7. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
- A. CaSO4 + Na2CO3 B. Ca(OH)2 + MgCl2 C. CaCO3 + Na2SO4 D. CaSO4 + BaCl2
- 8. Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3. Số mol NaOH tối thiểu đã dùng để kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt bằng :
- A. 0,01 mol và 0,02 mol. B. 0,02 mol và 0,03 mol.C. 0,03 mol và 0,04 mol.D. 0,04 mol và 0,05 mol.
- 9. Phương trình hoá học nào sau đây đã được viết không đúng ?
- A. 3Fe + 2O2 ® Fe3O4 B. 2Fe + 3Cl2 ® 2FeCl3 C. 2Fe + 3I2 ® 2FeI3 D. Fe + S ® FeS
- A. 1,12 gam. B. 4,32 gam. C. 6,48 gam. D. 7,56 gam.
- A. 3,2 gam B. 4,8 gam C. 6,4 gam D. 9,6 gam
- A. HClO, HClO2, HClO3, HClO4 B. HI, HBr, HCl, HF
13. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng ?
- A. NH4Cl NH3 + HCl B. NH4HCO3 NH3 + H2O + CO2
14. Thể tích của m gam O2 gấp 2,25 lần thể tích hơi của m gam hiđrocacbon A ở cùng điều kiện. Điclo hoá A thu được 2 sản phẩm là đồng phân. Tên của A là :
- A. neopentan B. isobutan C. propan D. isopentan
- A. toluen + CH3CH3 B. benzen + CH3–CH2Cl
16. Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) nhìn chung là :
- A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
- B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
- C. hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl.
- D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
- A. Cu(OH)2 trong kiềm nóng B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Na kim loại D. Nước brom
- A. 0,005 mol và 0,015 mol. B. 0,01 mol và 0,01 mol. C.0,005 mol và 0,035 mol. D. 0,02 mol và 0,02 mol.
- A. 7,1 gam B. 14,2 gam C. 19,1 gam D. 28,4 gam
- A. alanin B. glixin C. phenylalanin D. valin
- A. glixinalaninglyxin B. alanylglyxylalanin C. glixylalanylglyxin D. alanylglyxylglyxyl
- A. nilon-6,6 + H2O ® B. cao su buna + HCl C. polistiren D. resol
| Chất dẻo ; | Sợi dài, mảnh và bền | B. | Cao su ; | Tính đàn hồi |
| C. | Tơ | Có khả năng kết dính | D. | Keo dán ; | Tính dẻo |
- 24. Pha 74,88 gam rượu (ancol) etylic (d = 0,78 g/mL) vào 4 mL H2O. Độ rượu của dung dịch thu được bằng :
- A. 20o. B. 24o. C. 75o D. 96o.
- 25. GỗC6H12O6C2H5OHC4H6Cao su buna
- A. » 24,8 tấn. B. » 22,3 tấn C. » 12,4 tấn. D. » 1,0 tấn.
ToluenBCD. Chất D là :
- A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-cresol và p-cresol D. o-clotoluen và p-clotoluen
| công thức | tên gọi | |
| A. | CH3-CH=O | anđehit axetic (metanal) |
| B. | CH2=CH-CH=O | anđehit acrylic (propanal) |
| C. | CH3-CH(CH3)-CH=O | anđehit isobutiric (metylpropanal) |
| D. | O=HC-CH=O | anđehit malonic (etanđial) |
- A. 0,45 gam. B. 0,60 gam. C. 0,88 gam. D. 0,90 gam.
- A. C2H5OOC–COOCH(CH3)CH2CH3 B. C2H5OOC–[CH2]3–COOCH3
30. Phương trình hoá học nào dưới đây được viết đúng ?
31. Sử dụng hóa chất nào dưới đây để phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy ?
- A. nước nguyên chất B. benzen nguyên chất C. dung dịch NaOH nóng D. dung dịch NaCl nóng
- A. 1,12 L. B. 2,24 L. C. 4,48 L. D. 8,96 L.
- A. axit. B. bazơ. C. chất lưỡng tính. D. chất trung tính.
- A. 13,70 gam. B. 21,80 gam. C. 58,85 gam. D. 57,50 gam.
- A. 0,8046. B. 0,7586. C. 0,4368. D. 1,1724.
- A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
- A. dung dịch nước vôi trong. B. dung dịch axit sunfuric. C. dung dịch nước brom. D. dung dịch xút.
| %mC | %mH | %mO | %mC | %mH | %mO | ||
| A. | 3,33 | 43,34 | 53,33 | B. | 40,00 | 6,67 | 53,33 |
| C. | 3,33 | 1,88 | 94.79 | D. | 40,00 | 1,88 | 58,12 |
| hidrocacbon | Công thức | hidrocacbon | Công thức | ||
| A. | anken | CnH2n -2 | B. | Ankatrien | CnH2n -4 |
| C. | ankin | CnH2n | D. | aren | CnH2n -6 |
Các chất có đồng phân hình học là :
- A. X và Y. B. Y và Z. C. Z và T. D. T và X.
| a (M) | b (M) | a (M) | b (M) | a (M) | b (M) | a (M) | b (M) | ||||
| A. | 0,5 | 1,5 | B. | 1,0 | 1,0 | C. | 1,0 | 1,5 | D. | 2,0 | 1,0 |
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
- A. X là CH3COONa
- B. Y là CH3CH2CH2CH3
- C. Z là CH3CH2OH
- D. T là CH3CHO
- A. axit axetic. B. etilenglicol (etylen glicol). C. glixerin (glixerol) D. glucozơ.
- A. 0,03 mol. B. 0,06 mol. C. 0,18 mol. D. 0,30 mol .
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45. Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn bằng :
- A. 0,52 gam. B. 0,68 gam. C. 0,76 gam. D. 1,52 gam.
- A. Cu + O2 B. Cu + Cl2 C. Cu + H2SO4 đặc D. Cu + HNO3 đặc
- A. 0,41%. B. 0,82% . C. 1,23%. D. 1,64%.
(X) ZnCO3.ZnS + 3/2O2 2ZnO + CO2 + SO2 (Y) ZnO + CO Zn + CO2
(Z) ZnO + H2SO4 ZnSO4 + H2 (T) ZnSO4 + H2OZn + 1/2O2 + H2SO4
Quá trình điều chế Zn từ quặng ZnCO3.ZnS bằng phương pháp điện luyện đã không dùng phản ứng :
- A. X. B. Y. C. Z. D. T.
- A. Na. B. quỳ tím. C. NaHCO3. D. NaNO2/HCl.
- A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
45. Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A. Để hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng), thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là :
- A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C. 0,16 mol. D. 0,18 mol.
- A. B. C. D.
- A.
- 1. Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+ ® Zn2+ + 2Cr2+ . Phản ứng này cho thấy :
- A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.
- B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+.
- C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+.
- D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+.
- 2. Kim loại nào dưới đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường ?
- A. Na. B. Ba. C. Ca. D. Al.
- 3. Hòa tan hoàn toàn 0,81 g kim loại M (hóa trị n) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 1,008 lít (đktc) khí SO2. Kim loại M là :
- A. Be. B. Al. C. Mn. D. Ag.
- 4. Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu được có giá trị pH :
- A. bằng 0. B. lớn hơn 7. C. nhỏ hơn 7. D. bằng 7.
- 5. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố phân nhóm A nhóm II ?
- A. Cấu hình electron hóa trị là ns2.
- B. Tinh thể các kim loại kiềm thổ đều có cấu trúc lục phương.
- C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.
- D. Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2.
- 6. Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A. Hòa tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng :
- A. 3,9 gam. B. 6,2 gam. C. 7,0 gam. D. 7,8 gam.
- 7. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
- A. CaSO4 + Na2CO3 B. Ca(OH)2 + MgCl2 C. CaCO3 + Na2SO4 D. CaSO4 + BaCl2
- 8. Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3. Số mol NaOH tối thiểu đã dùng để kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt bằng :
- A. 0,01 mol và 0,02 mol. B. 0,02 mol và 0,03 mol.C. 0,03 mol và 0,04 mol.D. 0,04 mol và 0,05 mol.
- 9. Phương trình hoá học nào sau đây đã được viết không đúng ?
- A. 3Fe + 2O2 ® Fe3O4 B. 2Fe + 3Cl2 ® 2FeCl3 C. 2Fe + 3I2 ® 2FeI3 D. Fe + S ® FeS
- A. 1,12 gam. B. 4,32 gam. C. 6,48 gam. D. 7,56 gam.
- A. 3,2 gam B. 4,8 gam C. 6,4 gam D. 9,6 gam
- A. HClO, HClO2, HClO3, HClO4 B. HI, HBr, HCl, HF
13. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng ?
- A. NH4Cl NH3 + HCl B. NH4HCO3 NH3 + H2O + CO2
14. Thể tích của m gam O2 gấp 2,25 lần thể tích hơi của m gam hiđrocacbon A ở cùng điều kiện. Điclo hoá A thu được 2 sản phẩm là đồng phân. Tên của A là :
- A. neopentan B. isobutan C. propan D. isopentan
- A. toluen + CH3CH3 B. benzen + CH3–CH2Cl
16. Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) nhìn chung là :
- A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
- B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
- C. hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl.
- D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
- A. Cu(OH)2 trong kiềm nóng B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Na kim loại D. Nước brom
- A. 0,005 mol và 0,015 mol. B. 0,01 mol và 0,01 mol. C.0,005 mol và 0,035 mol. D. 0,02 mol và 0,02 mol.
- A. 7,1 gam B. 14,2 gam C. 19,1 gam D. 28,4 gam
- A. alanin B. glixin C. phenylalanin D. valin
- A. glixinalaninglyxin B. alanylglyxylalanin C. glixylalanylglyxin D. alanylglyxylglyxyl
- A. nilon-6,6 + H2O ® B. cao su buna + HCl C. polistiren D. resol
| Chất dẻo ; | Sợi dài, mảnh và bền | B. | Cao su ; | Tính đàn hồi |
| C. | Tơ | Có khả năng kết dính | D. | Keo dán ; | Tính dẻo |
- 24. Pha 74,88 gam rượu (ancol) etylic (d = 0,78 g/mL) vào 4 mL H2O. Độ rượu của dung dịch thu được bằng :
- A. 20o. B. 24o. C. 75o D. 96o.
- 25. GỗC6H12O6C2H5OHC4H6Cao su buna
- A. » 24,8 tấn. B. » 22,3 tấn C. » 12,4 tấn. D. » 1,0 tấn.
ToluenBCD. Chất D là :
- A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-cresol và p-cresol D. o-clotoluen và p-clotoluen
| công thức | tên gọi | |
| A. | CH3-CH=O | anđehit axetic (metanal) |
| B. | CH2=CH-CH=O | anđehit acrylic (propanal) |
| C. | CH3-CH(CH3)-CH=O | anđehit isobutiric (metylpropanal) |
| D. | O=HC-CH=O | anđehit malonic (etanđial) |
- A. 0,45 gam. B. 0,60 gam. C. 0,88 gam. D. 0,90 gam.
- A. C2H5OOC–COOCH(CH3)CH2CH3 B. C2H5OOC–[CH2]3–COOCH3
30. Phương trình hoá học nào dưới đây được viết đúng ?
31. Sử dụng hóa chất nào dưới đây để phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy ?
- A. nước nguyên chất B. benzen nguyên chất C. dung dịch NaOH nóng D. dung dịch NaCl nóng
- A. 1,12 L. B. 2,24 L. C. 4,48 L. D. 8,96 L.
- A. axit. B. bazơ. C. chất lưỡng tính. D. chất trung tính.
- A. 13,70 gam. B. 21,80 gam. C. 58,85 gam. D. 57,50 gam.
- A. 0,8046. B. 0,7586. C. 0,4368. D. 1,1724.
- A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
- A. dung dịch nước vôi trong. B. dung dịch axit sunfuric. C. dung dịch nước brom. D. dung dịch xút.
| %mC | %mH | %mO | %mC | %mH | %mO | ||
| A. | 3,33 | 43,34 | 53,33 | B. | 40,00 | 6,67 | 53,33 |
| C. | 3,33 | 1,88 | 94.79 | D. | 40,00 | 1,88 | 58,12 |
| hidrocacbon | Công thức | hidrocacbon | Công thức | ||
| A. | anken | CnH2n -2 | B. | Ankatrien | CnH2n -4 |
| C. | ankin | CnH2n | D. | aren | CnH2n -6 |
Các chất có đồng phân hình học là :
- A. X và Y. B. Y và Z. C. Z và T. D. T và X.
| a (M) | b (M) | a (M) | b (M) | a (M) | b (M) | a (M) | b (M) | ||||
| A. | 0,5 | 1,5 | B. | 1,0 | 1,0 | C. | 1,0 | 1,5 | D. | 2,0 | 1,0 |
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
- A. X là CH3COONa
- B. Y là CH3CH2CH2CH3
- C. Z là CH3CH2OH
- D. T là CH3CHO
- A. axit axetic. B. etilenglicol (etylen glicol). C. glixerin (glixerol) D. glucozơ.
- A. 0,03 mol. B. 0,06 mol. C. 0,18 mol. D. 0,30 mol .
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45. Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn bằng :
- A. 0,52 gam. B. 0,68 gam. C. 0,76 gam. D. 1,52 gam.
- A. Cu + O2 B. Cu + Cl2 C. Cu + H2SO4 đặc D. Cu + HNO3 đặc
- A. 0,41%. B. 0,82% . C. 1,23%. D. 1,64%.
(X) ZnCO3.ZnS + 3/2O2 2ZnO + CO2 + SO2 (Y) ZnO + CO Zn + CO2
(Z) ZnO + H2SO4 ZnSO4 + H2 (T) ZnSO4 + H2OZn + 1/2O2 + H2SO4
Quá trình điều chế Zn từ quặng ZnCO3.ZnS bằng phương pháp điện luyện đã không dùng phản ứng :
- A. X. B. Y. C. Z. D. T.
- A. Na. B. quỳ tím. C. NaHCO3. D. NaNO2/HCl.
- A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
45. Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A. Để hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng), thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là :
- A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C. 0,16 mol. D. 0,18 mol.
- A. B. C. D.
- A. Khối lượng thanh Zn giảm đi. B. Khối lượng thanh Fe tăng lên.
48. Hiđrocacbon nào dưới đây không thể làm nhạt màu dung dịch brom ?
- A. Etilen B. Xiclopropan C. Xiclohexan D. Stiren
- A. 1,2,3-trimetylbenzen. B. p-etylmetylbenzen C. m-etylmetylbenzen D. isopropylbenzen
- A. 6,2 gam B. 12,4 gam C. 18,6 gam D. 24,8 gam
- Khối lượng thanh Zn giảm đi. B. Khối lượng thanh Fe tăng lên.
48. Hiđrocacbon nào dưới đây không thể làm nhạt màu dung dịch brom ?
- A. Etilen B. Xiclopropan C. Xiclohexan D. Stiren
- A. 1,2,3-trimetylbenzen. B. p-etylmetylbenzen C. m-etylmetylbenzen D. isopropylbenzen
- A. 6,2 gam B. 12,4 gam C. 18,6 gam D. 24,8 gam