Số lượng 40 câu, thời gian: 60 phút.
| Phần | Nội dung cơ bản | Số câu chung | Phần riêng | |
| Chuẩn | Nâng cao | |||
| Di truyền học | Cơ chế di truyền và biến dị | 8 | 2 | 2 |
| Tính qui luật của hiện tượng di truyền | 8 | 0 | 0 | |
| Di truyền học quần thể | 2 | 0 | 0 | |
| Ứng dụng di truyền học | 2 | 1 | 1 | |
| Tổng số | 21 | 3 | 3 | |
| Tiến hóa | Bằng chứng tiến hoá | 1 | 0 | 0 |
| Cơ chế tiến hoá | 4 | 2 | 2 | |
| Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái đất | 1 | 0 | 0 | |
| Tổng số | 6 | 2 | 2 | |
| Sinh thái học | Sinh thái học cá thể | 1 | 1 | 0 |
| Sinh thái học quần thể | 1 | 1 | ||
| Quần xã sinh vật | 2 | 1 | 1 | |
| Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường | 1 | 1 | 1 | |
| Tổng số | 5 | 3 | 3 | |
| Tổng số câu cả ba phần | 32 (80%) | 8 (20%) | 8 (20%) | |
| Phần | Nội dung cơ bản | Số câu chung | |
| Di truyền học | Cơ chế di truyền và biến dị | 9 | |
| Tính qui luật của hiện tượng di truyền | 9 | ||
| Di truyền học quần thể | 2 | ||
| Ứng dụng di truyền học | 2 | ||
| Di truyền học người | 2 | ||
| Tổng số | 24 | ||
| Tiến hóa | Bằng chứng tiến hoá | 1 | |
| Cơ chế tiến hoá | 6 | ||
| Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái đất | 1 | ||
| Tổng số | 8 | ||
| Sinh thái học | Cá thể và quần thể sinh vật | 4 | |
| Quần xã sinh vật | 2 | ||
| Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường | 2 | ||
| Tổng số | 8 | ||
| Tổng số câu cả ba phần | 40 |
5 463